HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

静止

tĩnh chỉ
  1. jìngzhǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 靜止
    tĩnh; đứng yên; ngưng lại
    例: 那一刻,时间仿佛静止了。 – Khoảnh khắc ấy, thời gian dường như ngừng trôi.
10
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

静
jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên
青 xanh + 争
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
Hình bàng: 青 xanh ≠ 冫 băng, lạnh
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi争取
zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
Hình bàng: 青 xanh ≠ 扌 tay, động tác tay
挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều
Hình bàng: 青 xanh ≠ ⺮ tre
风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt
Hình bàng: 青 xanh ≠ 目 mắt
睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 静止
止
zhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
址zhǐ
chỉ
địa chỉ地址
dìzhǐ · địa chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
企qǐ
xí
doanh nghiệp, xí nghiệp企业
qǐyè · doanh nghiệp, xí nghiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
肯kěn
khẳng
chịu; bằng lòng; sẵn lòng肯定
kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn
Đồng thanh bàng
同声旁
耻chǐ
sỉ
vô liêm sỉ; trơ trẽn无耻
wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn
Đồng thanh bàng
同声旁
扯chě
xả
kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man牵扯
qiānchě · dính dáng; liên lụy; kéo theo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 静止

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

径直jìngzhí
kính trực
thẳng; một mạch; trực tiếpHSK7-9
精致jīngzhì
tinh chí
tinh xảo; tinh tế; xinh xắnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác