股东
cổ đông
- gǔdōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 股東cổ đông例: 他是这家公司最大的股东。 – Ông ấy là cổ đông lớn nhất của công ty này.
10
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
股
gǔ
cổ
luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
月 trăng; thịt, cơ thể + 殳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 没 | méi một | không có, chưa Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 没事 méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 般 | bān ban | thông thường Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 舟 thuyền | 一般 yībān · thông thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 设 | shè thiết | đặt, lập; (toán học) giả sử Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 建设 jiànshè · dựng xây, xây dựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 投 | tóu đầu | ném; bỏ (vào); gửi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 投入 tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 役 | yì dịch | chiến dịch; trận đánh lớn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 彳 bước đi | 战役 zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疫 | yì dịch | phòng dịch; phòng chống dịch bệnh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 疒 bệnh | 防疫 fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 股东
东
dōng
đông
đông (hướng đông)
小 nhỏ + 七
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冻 | dòng đông | đông cứng Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 冫 băng, lạnh | 冻结 dòngjié · đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陈 | chén trần | cũ kỹ; lỗi thời Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陈旧 chénjiù · cũ kỹ; lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栋 | dòng đống | tòa; căn (lượng từ cho nhà) Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 木 cây, gỗ | 栋梁 dòngliáng · rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 车 | chē xa | xe | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 股东
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.