HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

笼罩

lung tráo
  1. lǒngzhàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 籠罩
    bao trùm; bao phủ
    例: 清晨,整个山谷都笼罩在浓雾之中。 – Sáng sớm, cả thung lũng chìm trong sương mù dày đặc.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

笼
lǒng
lồng
⺮ tre + 龙
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
龙lóng
long
rồng龙头
lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宠chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiều
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 宀 mái nhà
宠物
chǒngwù · thú cưng
Đồng thanh bàng
同声旁
袭xí
tập
đạo văn; sao chép (của người khác)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 衣 áo quần
抄袭
chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác)
Đồng thanh bàng
同声旁
咙lóng
lung
cổ họng; họng
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 口 miệng, nói, ăn
喉咙
hóulóng · cổ họng; họng
Đồng thanh bàng
同声旁
拢lǒng
long
xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 扌 tay, động tác tay
靠拢
kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Đồng thanh bàng
同声旁
聋lóng
lung
điếc
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 耳 tai
聋人
lóngrén · người khiếm thính; người điếc
Đồng thanh bàng
同声旁
垄lǒng
lũng
lũng đoạn; độc quyền
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 土 đất
垄断
lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền
Đồng thanh bàng
同声旁
胧lóng
lung
mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
朦胧
ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
庞páng
bàng
khổng lồ; đồ sộ
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 广 mái nhà rộng
庞大
pángdà · khổng lồ; đồ sộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 笼罩
罩
zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng
罒 lưới + 卓
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
掉diào
treo
rơi
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 扌 tay, động tác tay
去掉
qùdiào · bỏ đi; loại bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
卓zhuó
trác
xuất sắc; kiệt xuất
Hình bàng: 罒 lưới ≠ ⺊
卓越
zhuóyuè · xuất sắc; kiệt xuất
Đồng thanh bàng
同声旁
悼dào
điệu
truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 忄 tim, tình cảm
追悼
zhuīdào · truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
绰chuò
xước
biệt danh; tên lóng
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 纟 tơ, sợi
绰号
chuòhào · biệt danh; tên lóng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 笼罩

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác