玄
huyền
- xuánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từhuyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại例: 他把这件事说得太玄了,谁也不相信。 – Anh ấy kể chuyện này huyền hoặc quá, chẳng ai tin cả.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
玄
xuán
huyền
huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại
亠 nắp + 幺
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 畜 | xù súc | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 亠 nắp ≠ 田 ruộng | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弦 | xián huyền | dây (cung, đàn) Hình bàng: 亠 nắp ≠ 弓 cái cung | 扣人心弦 kòurénxīnxián · hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炫 | xuàn huyễn | khoe khoang; phô trương Hình bàng: 亠 nắp ≠ 火 lửa | 炫耀 xuànyào · khoe khoang; phô trương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 玄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 悬 | xuán huyền | treo; lơ lửng; (việc) chưa ngã ngũ | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 选 | xuǎn tuyển | chọn; lựa; bầu | HSK2 |