HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

竖立

thụ lập
  1. shùlìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 豎立
    dựng đứng; dựng lên
    例: 广场中央竖立着一座英雄纪念碑。 – Giữa quảng trường dựng một tượng đài anh hùng.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

竖

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 竖立
立
lì
lập
đứng; dựng, lập
亠 nắp + 䒑
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
位wèi
vị
vị, ngài
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 亻 người
单位
dānwèi · đơn vị
Đồng thanh bàng
同声旁
拉lā
lạp
kéo
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 扌 tay, động tác tay
拉开
lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
垃lā
lạp
rác, rác thải
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 米 gạo
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
泣qì
khấp
khóc; khóc thút thít
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 氵 nước
哭泣
kūqì · khóc; khóc thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 竖立

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

树立shùlì
thụ lập
xây dựng; thiết lập (hình mẫu, niềm tin, uy tín)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

梳理shūlǐ
sơ lý
chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lạiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác