祭奠
tế điện
- jìdiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcúng tế; tưởng niệm (người đã khuất)例: 每年这一天,他都会去墓地祭奠父亲。 – Mỗi năm vào ngày này, anh ấy đều ra mộ tưởng niệm cha.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
祭
jì
tế
cúng; tế; cúng tế
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 察 | chá sát | quan sát | 观察 guānchá · quan sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 祭奠
奠
diàn
điện
大 to lớn + 酋
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尊 | zūn tôn | tôn kính, kính trọng Hình bàng: 大 to lớn ≠ 寸 tấc, tay | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 祭奠
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 积淀 | jīdiàn tích điến | tích tụ, lắng đọng; vốn tích lũy (văn hóa, kinh nghiệm) | HSK7-9 |