HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

祭奠

tế điện
  1. jìdiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    cúng tế; tưởng niệm (người đã khuất)
    例: 每年这一天,他都会去墓地祭奠父亲。 – Mỗi năm vào ngày này, anh ấy đều ra mộ tưởng niệm cha.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

祭
jì
tế
cúng; tế; cúng tế
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
察chá
sát
quan sát观察
guānchá · quan sát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 祭奠
奠
diàn
điện
大 to lớn + 酋
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
尊zūn
tôn
tôn kính, kính trọng
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 寸 tấc, tay
尊敬
zūnjìng · tôn kính, kính trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 祭奠

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

积淀jīdiàn
tích điến
tích tụ, lắng đọng; vốn tích lũy (văn hóa, kinh nghiệm)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác