雄厚
hùng hậu
- xiónghòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từhùng hậu; dồi dào (vốn, lực lượng)例: 这家公司资金雄厚,技术也很先进。 – Công ty này có nguồn vốn hùng hậu, công nghệ cũng rất tiên tiến.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雄
xióng
hùng
隹 chim + 厷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宏 | hóng hoành | to lớn; đồ sộ; hoành tráng Hình bàng: 隹 chim ≠ 宀 mái nhà | 宏大 hóngdà · to lớn; đồ sộ; hoành tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雄厚
厚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 雄厚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.