HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

期盼

kỳ phán
  1. qīpànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    mong đợi; trông mong
    例: 全家人都在期盼着他平安回来。 – Cả nhà đều đang mong anh ấy bình an trở về.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

期
qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa
月 trăng; thịt, cơ thể + 其
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
其qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó其他
qítā · khác
Đồng thanh bàng
同声旁
基jī
cơ
cơ bản, căn bản
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất
基本
jīběn · cơ bản, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
棋qí
kỳ
cờ; ván cờ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
围棋
wéiqí · cờ vây
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 欠 há miệng, thiếu
欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 斤 cái rìu
穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 期盼
盼
pàn
phán
mong; trông mong; mong mỏi
目 mắt + 分
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
分fēn
phân
phút, phân
Hình bàng: 目 mắt ≠ 刀 dao
部分
bùfen · bộ phận, phần
Đồng thanh bàng
同声旁
纷fēn
phân
lũ lượt
Hình bàng: 目 mắt ≠ 纟 tơ, sợi
纷纷
fēnfēn · lũ lượt
Đồng thanh bàng
同声旁
盆pén
bồn
chậu
Hình bàng: 目 mắt ≠ 皿 đồ đựng
脸盆
liǎnpén · chậu rửa mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
扮bàn
bạn
hóa trang; đóng vai; giả làm
Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay
扮演
bànyǎn · đóng vai
Đồng thanh bàng
同声旁
粉fěn
phấn
bột; phấn; (màu) hồng
Hình bàng: 目 mắt ≠ 米 gạo
奶粉
nǎifěn · sữa bột
Đồng thanh bàng
同声旁
贫pín
bần
nghèo khó; bần cùng
Hình bàng: 目 mắt ≠ 贝 tiền, của cải
贫困
pínkùn · nghèo khó; bần cùng
Đồng thanh bàng
同声旁
氛fēn
phân
không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
Hình bàng: 目 mắt ≠ 气 hơi
气氛
qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
Đồng thanh bàng
同声旁
岔chà
xá
ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót
Hình bàng: 目 mắt ≠ 山 núi
打岔
dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng
Đồng thanh bàng
同声旁
颁bān
ban
ban hành
Hình bàng: 目 mắt ≠ 页 đầu
颁布
bānbù · ban hành
Đồng thanh bàng
同声旁
芬fēn
phân
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 目 mắt ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
吩fēn
phân
dặn dò; sai bảo
Hình bàng: 目 mắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
吩咐
fēnfù · dặn dò; sai bảo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 期盼

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác