HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

媒介

môi giới
  1. méijièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    môi giới; vật trung gian; phương tiện truyền thông
    例: 蚊子是传播很多疾病的媒介。 – Muỗi là vật trung gian truyền nhiều loại bệnh.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

媒
méi
môi
女 phụ nữ + 某
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
某mǒu
mỗ
nào đó
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ
某
mǒu · nào đó
Đồng thanh bàng
同声旁
煤méi
môi
than, than đá
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa
煤气
méiqì · khí ga, khí đốt
Đồng thanh bàng
同声旁
谋móu
mưu
âm mưu
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói
阴谋
yīnmóu · âm mưu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 媒介
介
jiè
giới
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
价jià
giá
giá, giá cả价格
jiàgé · giá cả
Đồng thanh bàng
同声旁
界jiè
giới
ranh giới; giới hạn世界
shìjiè · thế giới
Đồng thanh bàng
同声旁
阶jiē
giai
giai đoạn阶段
jiēduàn · giai đoạn
Đồng thanh bàng
同声旁
尬à
giới
lúng túng; khó xử; ngượng ngùng尴尬
gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 媒介

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác