拔
bạt
- báHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từnhổ; rút ra例: 牙疼得厉害,医生说要把这颗牙拔掉。 – Răng đau dữ dội, bác sĩ nói phải nhổ chiếc răng này.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拔
bá
bạt
nhổ; rút ra
扌 tay, động tác tay + 犮
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Chữ hình cận 形近字 |
👀 拔 / 拨: 拔 bên phải là 犮 (có chấm trên vai). 拨 bên phải là 发 (phát).
Trong từ 拔
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.