HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

碰巧

bính xảo
  1. pèngqiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từ
    tình cờ; vừa khéo
    例: 我去找他的时候,他碰巧不在家。 – Lúc tôi đến tìm, anh ấy vừa khéo không có nhà.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

碰
pèng
bính
gặp phải, đụng phải
石 đá + 並
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
普pǔ
phổ
bình thường; phổ thông
Hình bàng: 石 đá ≠ 日 mặt trời, thời gian
普通
pǔtōng · bình thường; phổ thông
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 碰巧
巧
qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
工 công việc + 丂
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
考kǎo
khảo
thi; kiểm tra
Hình bàng: 工 công việc ≠ 耂 già
考试
kǎoshì · thi
Đồng thanh bàng
同声旁
号hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
Hình bàng: 工 công việc ≠ 口 miệng, nói, ăn
信号
xìnhào · tín hiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
朽xiǔ
hủ
mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Hình bàng: 工 công việc ≠ 木 cây, gỗ
腐朽
fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Đồng thanh bàng
同声旁
窍qiào
khiếu
bí quyết; mẹo
Hình bàng: 工 công việc ≠ 穴 hang, lỗ
诀窍
juéqiào · bí quyết; mẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 碰巧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác