嗅
khứu
- xiùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từngửi; đánh hơi例: 小狗嗅了嗅我的鞋子。 – Chú chó con hít hít đôi giày của tôi.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嗅
xiù
khứu
ngửi; đánh hơi
口 miệng, nói, ăn + 臭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 臭 | chòu xú | thối Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 自 tự mình | 臭 chòu · thối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嗅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 修 | xiū tu | sửa, sửa chữa; xây | HSK3 |