HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

嗅

khứu
  1. xiùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    ngửi; đánh hơi
    例: 小狗嗅了嗅我的鞋子。 – Chú chó con hít hít đôi giày của tôi.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

嗅
xiù
khứu
ngửi; đánh hơi
口 miệng, nói, ăn + 臭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
臭chòu
xú
thối
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 自 tự mình
臭
chòu · thối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 嗅

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

绣xiù
tú
thêuHSK7-9
锈xiù
tú
gỉ sét; (V) bị gỉHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

修xiū
tu
sửa, sửa chữa; xâyHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác