害虫
hại trùng
- hàichóngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 害蟲sâu bọ có hại; côn trùng gây hại例: 鸟类能帮助农民消灭大量害虫。 – Các loài chim có thể giúp nông dân diệt một lượng lớn sâu bọ có hại.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 割 | gē cắt | cắt; gặt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 害虫
虫
chóng
trùng
6 nét · kết cấu đan xen · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 独 | dú độc | một mình; chỉ riêng; độc | 单独 dāndú · đơn độc, một mình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 触 | chù xúc | tiếp xúc | 接触 jiēchù · tiếp xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浊 | zhuó trọc | vẩn đục; đục ngầu | 混浊 hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烛 | zhú chúc | cây nến | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 害虫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.