HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鲸

kình
  1. jīngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 鯨
    cá voi
    例: 人们相信鲸有他们自己的语言。 – Người ta tin rằng cá voi có ngôn ngữ riêng của chúng.
7
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鲸
jīng
kình
cá voi
鱼 cá + 京
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
京jīng
kinh
Bắc Kinh北京
Běijīng · Bắc Kinh
Đồng thanh bàng
同声旁
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnh
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 冫 băng, lạnh
凉快
liángkuai · mát mẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 日 mặt trời, thời gian
景色
jǐngsè · cảnh sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 忄 tim, tình cảm
吃惊
chījīng · ngạc nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 日 mặt trời, thời gian
晾
liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Đồng thanh bàng
同声旁
谅liàng
lượng
tha thứ
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 讠 lời nói
原谅
yuánliàng · tha thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
掠lüè
lược
cướp đoạt; cướp bóc
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 扌 tay, động tác tay
掠夺
lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鲸

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

精jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khônHSK6
茎jīng
hành
thân (cây); cuốngHSK7-9
经jīng
kinh
qua; trải qua; kinh (sách)HSK7-9
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh độngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yênHSK3
井jǐng
tỉnh
giếngHSK6
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnhHSK6
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)HSK6
竟jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộcHSK7-9
敬jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác