欣欣向荣
tâm tâm hướng vinh
- xīnxīn-xiàngróngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 欣欣向榮phồn vinh tươi tốt; thịnh vượng phát triển例: 改革开放以后,这座城市呈现出一片欣欣向荣的景象。 – Sau cải cách mở cửa, thành phố này hiện lên một cảnh tượng phồn vinh thịnh vượng.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
欣
xīn
tâm
欠 há miệng, thiếu + 斤
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 听 | tīng thính | nghe Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 好听 hǎotīng · hay; dễ nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斤 | jīn cân | cân (đơn vị, = 500 g) Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ ⺁ | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 近 | jìn cận | gần Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 辶 đi, di chuyển | 最近 zuìjìn · gần đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 打折 dǎzhé · giảm giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 析 | xī tích | phân tích Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 木 cây, gỗ | 分析 fēnxī · phân tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匠 | jiàng tượng | thợ thủ công; người thợ lành nghề Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 匚 cái hộp | 工匠 gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祈 | qí kỳ | cầu nguyện Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掀 | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 掀起 xiānqǐ · nhấc lên, vén lên; dấy lên (phong trào, làn sóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欣欣向荣
向
xiàng
hướng
hướng về, đối với
口 miệng, nói, ăn + 宀
6 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 字 | zì tự | chữ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con | 汉字 Hànzì · chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 响 | xiǎng hưởng | kêu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 影响 yǐngxiǎng · ảnh hưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灾 | zāi tai | tai họa, thiên tai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 火灾 huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牢 | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 牛 trâu bò | 牢骚 láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欣欣向荣
荣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 欣欣向荣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.