HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

伙食

hỏa thực
  1. huǒshíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    cơm nước; bữa ăn (tập thể)
    例: 学校食堂的伙食不错,价格也便宜。 – Cơm nước ở nhà ăn trường khá ngon, giá cả cũng rẻ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

伙
huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)
亻 người + 火
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
火huǒ
hỏa
lửa火车
huǒchē · tàu hỏa
Đồng thanh bàng
同声旁
秋qiū
thu
mùa thu
Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa
秋天
qiūtiān · mùa thu
Đồng thanh bàng
同声旁
耿gěng
cảnh
ngay thẳng; bộc trực
Hình bàng: 亻 người ≠ 耳 tai
耿直
gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 伙食
食

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 伙食

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

或是huòshì
hoặc thị
hoặc, hoặc làHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác