HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

积

tích
  1. jīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 積
    tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
    例: 下了一夜大雪,路上积了厚厚的一层雪。 – Tuyết rơi dày suốt đêm, trên đường đọng một lớp tuyết dày.
5
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

积
jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
禾 lúa + 只
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói
认识
rènshi · quen biết
Đồng thanh bàng
同声旁
只zhǐ
chỉ
chỉ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
只能
zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải
Đồng thanh bàng
同声旁
职zhí
chức
công nhân viên chức, nhân viên
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 耳 tai
职工
zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên
Đồng thanh bàng
同声旁
织zhī
chức
dệt; đan
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi
组织
zǔzhī · tổ chức
Đồng thanh bàng
同声旁
帜zhì
xí
cờ; ngọn cờ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 巾 khăn, vải
旗帜
qízhì · cờ; ngọn cờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 积

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

鸡jī
kê
gàHSK2

Từ cận âm 近音词 (19)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

暨jì
kỵ
và; cùng (văn viết, trang trọng); đếnHSK7-9
几jǐ
kỷ
mấyHSK1
记jì
ký
ghi; ghi nhớHSK1
级jí
cấp
cấp; bậc; trình độHSK2
急jí
cấp
vội; gấp; sốt ruộtHSK2
极jí
cực
cực kỳHSK4
系jì
hệ
buộc, thắtHSK4
季jì
quý
mùa; mùa vụHSK4
既jì
kí
vừa… (vừa…); đã… (thì…)HSK4
寄jì
ký
gửiHSK4
挤jǐ
tễ
chen, chen chúc; chật chội, đông nghịtHSK5
集jí
tập
tập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiênHSK6
及jí
cập
và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tớiHSK7-9
即jí
tức
tức là; chính là; ngay (lập tức)HSK7-9
计jì
kế
tính; tính toán; kế, mưu kếHSK7-9
忌jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghétHSK7-9
剂jì
tễ
thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)HSK7-9
继jì
kế
tiếp theo; nối tiếp; kế tụcHSK7-9
祭jì
tế
cúng; tế; cúng tếHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác