HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

麻木

ma mộc
  1. mámùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    tê dại; chai lì, thờ ơ
    例: 天太冷了,手脚都冻得麻木了。 – Trời lạnh quá, tay chân đều cóng đến tê dại.
27
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

麻
má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
广 mái nhà rộng + 林
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
林lín
lâm
rừng sâu森林
sēnlín · rừng sâu
Đồng thanh bàng
同声旁
禁jìn
cấm
cấm
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 示 thần, lễ
禁止
jìnzhǐ · cấm
Đồng thanh bàng
同声旁
摩mó
ma
mát xa
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 手 tay
按摩
ànmó · mát xa
Đồng thanh bàng
同声旁
磨mó
ma
mài; xay; cọ xát, mài mòn
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 石 đá
消磨
xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian)
Đồng thanh bàng
同声旁
嘛ma
ma
trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘛
ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
彬bīn
bân
nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 彡 lông, vằn
彬彬有礼
bīnbīn-yǒulǐ · nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
Đồng thanh bàng
同声旁
焚fén
phần
đốt cháy; thiêu hủy
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 火 lửa
焚烧
fénshāo · đốt cháy; thiêu hủy
Đồng thanh bàng
同声旁
淋lín
lâm
dầm (mưa); tưới; rưới
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 氵 nước
淋
lín · dầm (mưa); tưới; rưới
Đồng thanh bàng
同声旁
婪lán
lam
tham lam
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 女 phụ nữ
贪婪
tānlán · tham lam
Đồng thanh bàng
同声旁
魔mó
ma
ma lực; sức hút kỳ lạ
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 鬼 ma quỷ
魔力
mólì · ma lực; sức hút kỳ lạ
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 林 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 林 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 麻木
木
mù
mộc
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
本běn
bản
cuốn (dùng cho sách)本子
běnzi · quyển vở; cuốn sổ
Chữ hình cận
形近字
术shù
thuật
kỹ thuật技术
jìshù · kỹ thuật
Chữ hình cận
形近字
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 麻木

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

魔术móshù
ma thuật
ảo thuậtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác