充
xung
- chōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từnạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ例: 手机快没电了,我得赶紧充一下电。 – Điện thoại sắp hết pin rồi, tôi phải sạc ngay.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
充
chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
亠 nắp + 允
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 统 | tǒng thống | truyền thống Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi | 传统 chuántǒng · truyền thống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 充
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 冲 | chōng xung | xông, xô đẩy | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.