HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

怨

oán
  1. yuànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    trách, oán
    例: 这件事不能怨别人,只能怨自己。 – Chuyện này không thể trách người khác, chỉ có thể trách bản thân.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

怨

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 怨

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

院yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)HSK2
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốnHSK5

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)HSK1
远yuǎn
viễn
xaHSK1
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)HSK3
圆yuán
viên
hình trònHSK4
园yuán
viên
vườn; công viênHSK6
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đâyHSK6
冤yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác