僻静
tích tĩnh
- pìjìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 僻靜vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh例: 他们在郊区找了一个僻静的地方住下。 – Họ tìm một nơi vắng vẻ ở ngoại ô để sống.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
僻
pì
tích
亻 người + 辟
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 避 | bì tị | tránh, né; trú (mưa) Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壁 | bì bích | sát vách, ngay cạnh Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 隔壁 gébì · sát vách, ngay cạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辟 | pì tịch | khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劈 | pī phách | bổ; chẻ; (sét) đánh Hình bàng: 亻 người ≠ 刀 dao | 劈 pī · bổ; chẻ; (sét) đánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 譬 | pì thí | ví như; chẳng hạn Hình bàng: 亻 người ≠ 言 lời nói | 譬如 pìrú · ví như; chẳng hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臂 | bì tý | cánh tay Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手臂 shǒubì · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 僻静
静
jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên
青 xanh + 争
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 净 | jìng tịnh | sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng) Hình bàng: 青 xanh ≠ 冫 băng, lạnh | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 争 | zhēng tranh | tranh, giành; tranh cãi | 争取 zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挣 | zhèng tranh | kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra Hình bàng: 青 xanh ≠ 扌 tay, động tác tay | 挣钱 zhèngqián · kiếm tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筝 | zheng tranh | cái diều Hình bàng: 青 xanh ≠ ⺮ tre | 风筝 fēngzheng · cái diều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睁 | zhēng trừng | mở to mắt, trợn mắt Hình bàng: 青 xanh ≠ 目 mắt | 睁 zhēng · mở to mắt, trợn mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 僻静
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.