安逸
an dật
- ānyìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từan nhàn; nhàn hạ, thoải mái例: 我叔叔现在生活很安逸。 – Chú tôi bây giờ sống rất an nhàn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
安
ān
an
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
宀 mái nhà + 女
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 要 | yào yếu | muốn, cần Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 覀 che đậy | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 按 | àn án | ấn, bấm; theo, dựa theo Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 按照 ànzhào · dựa vào, theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 案 | àn án | đáp án Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 答案 dá'àn · đáp án | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 而 mà, và | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 安逸
逸
yì
dật
辶 đi, di chuyển + 兔
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兔 | tù thố | thỏ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 免 | 兔子 tùzi · con thỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冤 | yuān oan | oan; nỗi oan; thiệt, uổng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 冖 che phủ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 安逸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.