HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

安逸

an dật
  1. ānyìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    an nhàn; nhàn hạ, thoải mái
    例: 我叔叔现在生活很安逸。 – Chú tôi bây giờ sống rất an nhàn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

安
ān
an
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
宀 mái nhà + 女
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
女nǚ
nữ
nữ; con gái女儿
nǚ'ér · con gái
Đồng thanh bàng
同声旁
要yào
yếu
muốn, cần
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 覀 che đậy
重要
zhòngyào · quan trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
按àn
án
ấn, bấm; theo, dựa theo
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
按照
ànzhào · dựa vào, theo
Đồng thanh bàng
同声旁
案àn
án
đáp án
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ
答案
dá'àn · đáp án
Đồng thanh bàng
同声旁
耍shuǎ
soạ
đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 而 mà, và
耍赖
shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 安逸
逸
yì
dật
辶 đi, di chuyển + 兔
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
兔tù
thố
thỏ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 免
兔子
tùzi · con thỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
冤yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 冖 che phủ
冤枉
yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 安逸

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác