HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

花样

hoa dạng
  1. huāyàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 花樣
    kiểu dáng; mẫu mã; trò, mánh khóe
    例: 妈妈每天变着花样给我们做饭。 – Mẹ ngày nào cũng thay đổi đủ kiểu nấu cơm cho chúng tôi.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
货huò
hóa
hàng, hàng hóa
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải
百货
bǎihuò · hàng bách hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
讹é
ngoa
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
靴xuē
ngoa
ủng; giày bốt (cổ cao)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc
靴子
xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 花样
样
yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)
木 cây, gỗ + 羊
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
差chā
sai
kém, thiếu, tệ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 工 công việc
差不多
chàbuduō · gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
着zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt
接着
jiēzhe · tiếp theo
Đồng thanh bàng
同声旁
羊yáng
dương
cừu, dê亡羊补牢
wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn
Đồng thanh bàng
同声旁
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 鱼 cá
海鲜
hǎixiān · hải sản
Đồng thanh bàng
同声旁
盖gài
cái
đậy, che phủ; xây (nhà)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 皿 đồ đựng
覆盖
fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
详xiáng
tường
tỉ mỉ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
详细
xiángxì · tỉ mỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
海洋
hǎiyáng · đại dương
Đồng thanh bàng
同声旁
祥xiáng
tường
cát tường; tốt lành
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 礻 thần, lễ, phúc
吉祥
jíxiáng · cát tường; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 气 hơi
氧气
yǎngqì · khí ô-xy
Đồng thanh bàng
同声旁
翔xiáng
tường
bay lượn; bay liệng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 羽 lông vũ, cánh
飞翔
fēixiáng · bay lượn; bay liệng
Đồng thanh bàng
同声旁
姜jiāng
khương
gừng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ
姜
jiāng · gừng
Đồng thanh bàng
同声旁
痒yǎng
dương
ngứa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh
痒
yǎng · ngứa
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 花样

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác