HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

接济

tiếp tế
  1. jiējìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 接濟
    trợ giúp (tiền, vật chất); tiếp tế
    例: 他刚工作时收入少,经常靠父母接济。 – Khi mới đi làm, thu nhập anh ấy ít, thường phải nhờ bố mẹ trợ giúp.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 接济
济
jì
tế
氵 nước + 齐
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
齐qí
tề
đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn整齐
zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp
Đồng thanh bàng
同声旁
挤jǐ
tễ
chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
挤压
jǐyā · ép; nén; chèn ép
Đồng thanh bàng
同声旁
剂jì
tễ
thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt
剂量
jìliàng · liều lượng (thuốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 接济

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

阶级jiējí
giai cấp
giai cấp; đẳng cấpHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác