HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

混浊

hỗn trọc
  1. hùnzhuóHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 混濁
    vẩn đục; đục ngầu
    例: 下了一夜大雨,河水变得很混浊。 – Mưa to suốt đêm, nước sông trở nên đục ngầu.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

混
hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày
氵 nước + 昆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
昆kūn
côn
côn trùng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
棍gùn
côn
gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
棍子
gùnzi · cái gậy; cây que
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 混浊
浊
zhuó
trọc
氵 nước + 虫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虫chóng
trùng
sâu bọ, côn trùng虫子
chóngzi · sâu bọ, côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
独dú
độc
một mình; chỉ riêng; độc
Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật
单独
dāndú · đơn độc, một mình
Đồng thanh bàng
同声旁
触chù
xúc
tiếp xúc
Hình bàng: 氵 nước ≠ 角 sừng, góc
接触
jiēchù · tiếp xúc
Đồng thanh bàng
同声旁
烛zhú
chúc
cây nến
Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa
蜡烛
làzhú · cây nến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 混浊

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

昆虫kūnchóng
côn trùng
côn trùngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác