根深蒂固
căn thâm đế cố
- gēnshēn-dìgùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)thâm căn cố đế; ăn sâu bám rễ例: 这种传统观念在人们心中根深蒂固。 – Quan niệm truyền thống này đã ăn sâu bám rễ trong lòng mọi người.
35
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
根
gēn
căn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
木 cây, gỗ + 艮
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 很 | hěn rất | rất Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 彳 bước đi | 很难说 hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眼 | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 银 | yín ngân | bạc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 钅 kim loại | 银行 yínháng · ngân hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 退 | tuì thoái | lùi; trả lại; rút khỏi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 退出 tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 期限 qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恨 | hèn hận | hận Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm | 仇恨 chóuhèn · thù hận; căm thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狠 | hěn ngận | độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 犭 thú vật | 凶狠 xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恳 | kěn khẩn | khẩn thiết; tha thiết Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恳切 kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痕 | hén ngân | dấu vết; vết tích Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh | 痕迹 hénjì · dấu vết; vết tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垦 | kěn khẩn | khai khẩn; khai hoang Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 开垦 kāikěn · khai khẩn; khai hoang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 根深蒂固
深
shēn
thâm
sâu
氵 nước + 罙
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 探 | tàn thám | dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 探索 tànsuǒ · tìm tòi; khám phá; thăm dò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 根深蒂固
蒂
dì
đế
艹 cỏ, cây + 帝
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 帝 | dì đế | hoàng đế | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缔 | dì đế | cấm; dẹp bỏ; truy quét Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 纟 tơ, sợi | 取缔 qǔdì · cấm; dẹp bỏ; truy quét | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 根深蒂固
固
gù
cố
囗 vây quanh + 古
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK4
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 故 | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 攵 đánh, hành động | 故事 gùshi · câu chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 古 | gǔ cổ | cổ, xưa Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 古代 gǔdài · cổ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苦 | kǔ khổ | khổ, đắng Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 艹 cỏ, cây | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 估 | gū ước | ước tính; đoán chừng Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người | 估计 gūjì · ước tính; đoán chừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咕 | gu cô | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枯 | kū khô | khô héo; khô cạn Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ | 干枯 gānkū · khô héo; khô cạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沽 | gū cô | mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 氵 nước | 沽名钓誉 gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辜 | gū cô | phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辛 cay | 辜负 gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 古 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 根深蒂固
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.