再接再厉
tái tiếp tái lệ
- zàijiēzàilìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 再接再厲tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực例: 这次考得不错,希望你再接再厉。 – Lần này thi khá tốt, mong em tiếp tục cố gắng hơn nữa.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
再
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 再接再厉
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 再接再厉
厉
lì
lợi
厂 sườn núi, xưởng + 万
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 励 | lì lệ | cổ vũ Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 力 sức | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迈 | mài mại | bước; sải bước Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 辶 đi, di chuyển | 豪迈 háomài · hào hùng; phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 压 | yā áp | đè, ép, nén Bộ kiện trong: 万 ≠ 圡 | 压力 yālì · áp lực | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Bộ kiện trong: 万 ≠ 力 | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厘 | lí li | cm Bộ kiện trong: 万 ≠ 里 | 厘米 límǐ · cm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Bộ kiện trong: 万 ≠ 犬 | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Bộ kiện trong: 万 ≠ 丁 | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Bộ kiện trong: 万 ≠ 则 | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Bộ kiện trong: 万 ≠ 相 | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厦 | shà sá | tòa nhà Bộ kiện trong: 万 ≠ 夏 | 大厦 dàshà · tòa nhà | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 再接再厉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.