HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

供暖

cung noãn
  1. gōngnuǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    cấp hơi ấm; sưởi ấm (tập trung)
    例: 北方城市一般在十一月中旬开始供暖。 – Các thành phố miền Bắc thường bắt đầu cấp hơi ấm vào giữa tháng Mười Một.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

供
gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)
亻 người + 共
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
共gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
Hình bàng: 亻 người ≠ 八 tám, chia
一共
yīgòng · tổng cộng
Đồng thanh bàng
同声旁
洪hóng
hồng
lũ lụt; nước lũ
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
洪水
hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ
Đồng thanh bàng
同声旁
巷xiàng
hạng
ngõ; hẻm
Hình bàng: 亻 người ≠ 巳
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
Đồng thanh bàng
同声旁
烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
哄hòng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
起哄
qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
粪fèn
phân
phân (người, động vật)
Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo
粪便
fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拱
gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 供暖
暖
nuǎn
noãn
ấm; làm ấm
日 mặt trời, thời gian + 爰
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
缓huǎn
hoãn
hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 纟 tơ, sợi
缓解
huǎnjiě · giảm, thả lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
援yuán
viện
cứu hộ; cứu viện
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay
救援
jiùyuán · cứu hộ; cứu viện
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 供暖

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác