HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

手枪

thủ thương
  1. shǒuqiāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 手槍
    súng ngắn; súng lục
    例: 按照规定,普通公民不得私自持有手枪。 – Theo quy định, công dân bình thường không được tự ý sở hữu súng ngắn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 手枪
枪
qiāng
thương
súng
木 cây, gỗ + 仓
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
创chuàng
sáng
sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt
创新
chuàngxīn · đổi mới, sáng tạo cái mới
Đồng thanh bàng
同声旁
抢qiǎng
tảng
cướp; giành, tranh
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
抢救
qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp
Đồng thanh bàng
同声旁
仓cāng
thương
kho; nhà kho
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 人 người
仓库
cāngkù · kho; nhà kho
Đồng thanh bàng
同声旁
苍cāng
thương
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây
苍白
cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Đồng thanh bàng
同声旁
沧cāng
thương
bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
沧桑
cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Đồng thanh bàng
同声旁
舱cāng
thương
khoang (tàu thủy, máy bay)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 舟 thuyền
机舱
jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
呛qiàng
sặc
sặc; nghẹn (khi ăn uống)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
够呛
gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 手枪

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác