HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

盛行

thịnh hành
  1. shèngxíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    thịnh hành; phổ biến
    例: 这种穿衣风格现在很盛行。 – Phong cách ăn mặc này hiện đang rất thịnh hành.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

盛
shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
皿 đồ đựng + 成
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 戈 vũ khí
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 土 đất
长城
Chángchéng · Trường Thành
Đồng thanh bàng
同声旁
诚chéng
thành
trung thực
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 讠 lời nói
诚实
chéngshí · trung thực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盛行
行

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 盛行

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác