水滴石穿
thuỷ đích thạch xuyên
- shuǐdīshíchuānHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từnước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công例: 学习要有水滴石穿的精神,每天进步一点点。 – Học tập phải có tinh thần nước chảy đá mòn, mỗi ngày tiến bộ một chút.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 水滴石穿
滴
dī
đích
nhỏ (giọt); giọt (lượng từ)
氵 nước + 啇
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摘 | zhāi trích | hái Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 摘要 zhāiyào · tóm tắt; bản tóm lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘀 | dí đích | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 水滴石穿
石
shí
thạch
丆 + 口
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拓 | tuò thác | khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) Hình bàng: 丆 ≠ 扌 tay, động tác tay | 开拓 kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岩 | yán nham | đá; nham thạch Hình bàng: 丆 ≠ 山 núi | 岩石 yánshí · đá; nham thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 水滴石穿
穿
chuān
xuyên
mặc
穴 hang, lỗ + 牙
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牙 | yá nha | răng | 刷牙 shuā yá · đánh răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呀 | ya nha | trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哎呀 āiyā · ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芽 | yá nha | mầm; chồi non Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 发芽 fāyá · nảy mầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邪 | xié tà | tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邪恶 xié'è · tà ác; độc ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雅 | yǎ nhã | tao nhã; thanh lịch Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 隹 chim | 高雅 gāoyǎ · tao nhã; thanh lịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讶 | yà ngạc | kinh ngạc; ngạc nhiên Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 讠 lời nói | 惊讶 jīngyà · kinh ngạc; ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸦 | yā nha | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 鸟 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 水滴石穿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.