喂养
vị dưỡng
- wèiyǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 餵養cho ăn; nuôi nấng例: 这只小猫是我们从小喂养大的。 – Con mèo này do chúng tôi nuôi từ bé đến lớn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
喂
wèi
vị
alo
口 miệng, nói, ăn + 畏
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 畏 | wèi uý | kính sợ; vừa kính vừa sợ | 敬畏 jìngwèi · kính sợ; vừa kính vừa sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喂养
养
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 喂养
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.