HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

陷

hãm
  1. xiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
    例: 车轮陷进了泥里,怎么也开不出来。 – Bánh xe bị lún xuống bùn, chạy thế nào cũng không ra được.
4
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

陷
xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 臽
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 饣 ăn uống
馅儿
xiànr · nhân (bánh, sủi cảo)
Đồng thanh bàng
同声旁
焰yàn
diễm
ngọn lửa
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa
火焰
huǒyàn · ngọn lửa
Đồng thanh bàng
同声旁
掐qiā
kháp
ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay
掐
qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
阎yán
diêm
Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 门 cửa
阎王
Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陷

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (6)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)HSK7-9
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyếnHSK3
县xiàn
huyện
huyệnHSK4
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiếnHSK5
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)HSK7-9
腺xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

先xiān
tiên
trước; trước tiênHSK1
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)HSK4
咸xián
hàm
mặnHSK4
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗiHSK5
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻHSK5
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngạiHSK6
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trởHSK6
掀xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lậtHSK7-9
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác