陷
hãm
- xiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từlún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)例: 车轮陷进了泥里,怎么也开不出来。 – Bánh xe bị lún xuống bùn, chạy thế nào cũng không ra được.
4
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陷
xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 臽
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 饣 ăn uống | 馅儿 xiànr · nhân (bánh, sủi cảo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焰 | yàn diễm | ngọn lửa Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa | 火焰 huǒyàn · ngọn lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掐 | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 掐 qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阎 | yán diêm | Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 门 cửa | 阎王 Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (6)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.