HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

红利

hồng lợi
  1. hónglìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 紅利
    cổ tức; tiền lãi chia; (bóng) lợi ích
    例: 年底公司给股东发放了红利。 – Cuối năm công ty đã chia cổ tức cho cổ đông.
19
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

红
hóng
hồng
đỏ
纟 tơ, sợi + 工
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
工gōng
công
công nhân
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 一 một
工人
gōngrén · công nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
式shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 弋 cọc buộc, bắn
方式
fāngshì · phương thức
Đồng thanh bàng
同声旁
功gōng
công
công lao; công sức; thành quả
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 力 sức
成功
chénggōng · thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 页 đầu
项目
xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
江jiāng
giang
sông (lớn)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
江山
jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước
Đồng thanh bàng
同声旁
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động
攻击
gōngjī · tấn công; công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
贡gòng
cống
cống hiến
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
贡献
gòngxiàn · cống hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
杠gàng
cống
đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
虹hóng
hồng
cầu vồng
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 虫 sâu bọ
彩虹
cǎihóng · cầu vồng
Đồng thanh bàng
同声旁
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 缶 đồ sành
缸
gāng · chum; vại; bể (cá)
Đồng thanh bàng
同声旁
扛káng
gánh
vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
扛
káng · vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 红利
利
lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
刂 dao, cắt + 禾
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
和hé
hòa
và
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
和平
hépíng · hòa bình
Đồng thanh bàng
同声旁
季jì
quý
mùa; mùa vụ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con
春季
chūnjì · mùa xuân
Đồng thanh bàng
同声旁
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 女 phụ nữ
委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
梨lí
lê
quả lê
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
梨
lí · quả lê
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
莉lì
lị
hoa nhài
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây
茉莉
mòlì · hoa nhài
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 红利

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

功利gōnglì
công lợi
thực dụng; vụ lợiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác