HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

捕获

bổ hoạch
  1. bǔhuòHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 捕獲
    bắt được; bắt giữ
    例: 渔民们今天捕获了一条大鱼。 – Hôm nay ngư dân đã bắt được một con cá lớn.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

捕
bǔ
bắt
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 甫
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
辅fǔ
phụ
hỗ trợ, phụ trợ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe
辅助
fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ
Đồng thanh bàng
同声旁
铺pù
phố
trải; lát
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại
店铺
diànpù · cửa hàng; cửa tiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
哺bǔ
bộ
cho bú; (động vật) có vú
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
哺乳
bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 捕获
获
huò
hoạch
giành được, đạt được
艹 cỏ, cây + 犾
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 捕获

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác