HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拧

ninh
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    níngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擰
    vắt; véo
    例: 她把湿毛巾拧干,挂在了阳台上。 – Cô ấy vắt khô chiếc khăn ướt rồi treo ngoài ban công.
  2. 2.
    nǐngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 擰
    vặn; xoay; (khẩu ngữ) nhầm, ngược
    例: 他用力拧开了瓶盖。 – Anh ấy dùng sức vặn mở nắp chai.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拧
níng
ninh
vắt; véo
扌 tay, động tác tay + 宁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
泞nìng
nính
lầy lội; bùn lầy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
泥泞
nínìng · lầy lội; bùn lầy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác