HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

接轨

tiếp quỹ
  1. jiēguǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 接軌
    nối ray; (bóng) hội nhập, theo kịp chuẩn chung
    例: 我们的教育要与国际接轨。 – Nền giáo dục của chúng ta cần hội nhập với quốc tế.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 接轨
轨
guǐ
quỹ
车 xe + 九
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Đồng thanh bàng
同声旁
究jiū
cứu
coi trọng
Hình bàng: 车 xe ≠ 穴 hang, lỗ
讲究
jiǎngjiu · coi trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
仇chóu
thù
mối thù; kẻ thù
Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người
报仇
bàochóu · báo thù; trả thù
Đồng thanh bàng
同声旁
旭xù
húc
mặt trời mới mọc
Hình bàng: 车 xe ≠ 日 mặt trời, thời gian
旭日
xùrì · mặt trời mới mọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 接轨

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác