偏
thiên
- piānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từ / phó từlệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định例: 我不让他去,他偏要去。 – Tôi không cho đi, nó lại cứ nhất định đòi đi.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
偏
piān
thiên
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
亻 người + 扁
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 编 | biān biên | biên soạn; bịa ra; đan, bện Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 编辑 biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骗 | piàn phiến | lừa Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 骗子 piànzi · kẻ lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 偏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.