不妨
bất phòng
- bùfángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từcứ thử; chẳng ngại gì mà không例: 这个办法不妨试一试,说不定有效。 – Cách này cứ thử xem, biết đâu lại hiệu quả.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不妨
妨
fáng
phòng
女 phụ nữ + 方
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 房 | fáng phòng | phòng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 户 cửa | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 放 | fàng phóng | đặt, để Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 攵 đánh, hành động | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 防 | fáng phòng | phòng, đề phòng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 访 | fǎng phỏng | thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói | 访问 fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仿 | fǎng phảng | phỏng theo; bắt chước; mô phỏng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 模仿 mófǎng · bắt chước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坊 | fang phường | hàng xóm láng giềng; người cùng phố Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 土 đất | 街坊 jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纺 | fǎng phưởng | dệt; dệt may Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 纟 tơ, sợi | 纺织 fǎngzhī · dệt; dệt may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芳 | fāng phương | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肪 | fáng phương | mỡ; chất béo Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不妨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.