HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

家族

gia tộc
  1. jiāzúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    gia tộc; dòng họ
    例: 这家公司已经由他们家族经营了三代。 – Công ty này đã do gia tộc họ kinh doanh qua ba đời.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

家
jiā
gia
gia đình, nhà
宀 mái nhà + 豕
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
逐zhú
trục
từng bước
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
逐步
zhúbù · từng bước
Đồng thanh bàng
同声旁
嫁jià
giá
gả chồng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ
嫁妆
jiàzhuang · của hồi môn
Đồng thanh bàng
同声旁
稼jia
giá
hoa màu; mùa màng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa
庄稼
zhuāngjia · hoa màu; mùa màng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 家族
族
zú
tộc
dân tộc; tộc
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
簇cù
thốc
vây quanh; quây quanh簇拥
cùyōng · vây quanh; quây quanh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 家族

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác