HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鲜活

tiên hoạt
  1. xiānhuóHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 鮮活
    tươi sống; sinh động
    例: 这家餐厅的海鲜都是鲜活的。 – Hải sản của nhà hàng này đều là đồ tươi sống.
21
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鲜
xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
鱼 cá + 羊
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
差chā
sai
kém, thiếu, tệ
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 工 công việc
差不多
chàbuduō · gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
样yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 木 cây, gỗ
一样
yīyàng · giống nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
着zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 目 mắt
接着
jiēzhe · tiếp theo
Đồng thanh bàng
同声旁
羊yáng
dương
cừu, dê亡羊补牢
wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn
Đồng thanh bàng
同声旁
盖gài
cái
đậy, che phủ; xây (nhà)
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 皿 đồ đựng
覆盖
fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
详xiáng
tường
tỉ mỉ
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 讠 lời nói
详细
xiángxì · tỉ mỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 氵 nước
海洋
hǎiyáng · đại dương
Đồng thanh bàng
同声旁
祥xiáng
tường
cát tường; tốt lành
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 礻 thần, lễ, phúc
吉祥
jíxiáng · cát tường; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 气 hơi
氧气
yǎngqì · khí ô-xy
Đồng thanh bàng
同声旁
翔xiáng
tường
bay lượn; bay liệng
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 羽 lông vũ, cánh
飞翔
fēixiáng · bay lượn; bay liệng
Đồng thanh bàng
同声旁
姜jiāng
khương
gừng
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 女 phụ nữ
姜
jiāng · gừng
Đồng thanh bàng
同声旁
痒yǎng
dương
ngứa
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 疒 bệnh
痒
yǎng · ngứa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鲜活
活
huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
氵 nước + 舌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
话huà
thoại
lời nói; câu nói
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
电话
diànhuà · điện thoại; cuộc gọi
Đồng thanh bàng
同声旁
适shì
thích
thích hợp
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
甜tián
điềm
ngọt
Hình bàng: 氵 nước ≠ 甘 ngọt
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
敌dí
địch
kẻ địch
Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động
敌人
dírén · kẻ địch
Đồng thanh bàng
同声旁
括kuò
khoát
bao gồm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
包括
bāokuò · bao gồm
Đồng thanh bàng
同声旁
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辛 cay
辞典
cídiǎn · từ điển
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
刮guā
quái
(gió) thổi; cạo; nạo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt
刮风
guā fēng · gió thổi
Đồng thanh bàng
同声旁
阔kuò
khoát
rộng; giàu có, sang
Hình bàng: 氵 nước ≠ 门 cửa
广阔
guǎngkuò · rộng lớn; bao la
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 鲜活

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

现货xiànhuò
hiện hóa
hàng có sẵnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác