HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

腔

khoang
  1. qiāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu
    例: 他说话带着一股北京腔。 – Anh ấy nói chuyện mang giọng Bắc Kinh.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

腔
qiāng
khoang
khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu
月 trăng; thịt, cơ thể + 空
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
控kòng
khống
kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
控制
kòngzhì · kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 腔

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

枪qiāng
thương
súngHSK5
呛qiāng
sặc
sặc; nghẹn (khi ăn uống)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

墙qiáng
tường
tườngHSK2
强qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơnHSK3
抢qiǎng
tảng
cướp; giành, tranhHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác