萍水相逢
bình thuỷ tương phùng
- píngshuǐ-xiāngféngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)bèo nước gặp nhau; tình cờ quen biết例: 我们萍水相逢,他却热心地帮了我很多忙。 – Chúng tôi chỉ là bèo nước gặp nhau, vậy mà anh ấy lại nhiệt tình giúp tôi rất nhiều.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
萍
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 萍水相逢
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 萍水相逢
相
xiāng
tương
目 mắt + 木
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 想 | xiǎng tưởng | nghĩ, muốn Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 理想 lǐxiǎng · lý tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箱 | xiāng tương | thùng, hòm (lượng từ) Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre | 邮箱 yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Hình bàng: 目 mắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霜 | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) Hình bàng: 目 mắt ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 萍水相逢
逢
féng
phùng
gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
辶 đi, di chuyển + 夆
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锋 | fēng phong | tiên phong; người đi đầu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 先锋 xiānfēng · tiên phong; người đi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峰 | fēng phong | hội nghị thượng đỉnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 山 núi | 峰会 fēnghuì · hội nghị thượng đỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缝 | féng phùng | may; khâu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 裁缝 cáifeng · thợ may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓬 | péng bồng | bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây | 蓬勃 péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篷 | peng bồng | lều; lều bạt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺮ tre | 帐篷 zhàngpeng · lều; lều bạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜂 | fēng phong | mật ong Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虫 sâu bọ | 蜂蜜 fēngmì · mật ong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萍水相逢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.