受宠若惊
thụ sủng nhược kinh
- shòuchǒngruòjīngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 受寵若驚được ưu ái mà vừa mừng vừa lúng túng例: 老板亲自来看我,我真有点儿受宠若惊。 – Sếp đích thân đến thăm, tôi thật có chút vừa mừng vừa lúng túng.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 授 | shòu thụ | giáo sư | 教授 jiàoshòu · giáo sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受宠若惊
宠
chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiều
宀 mái nhà + 龙
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 龙 | lóng long | rồng | 龙头 lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袭 | xí tập | đạo văn; sao chép (của người khác) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衣 áo quần | 抄袭 chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笼 | lǒng lồng | đèn lồng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre | 灯笼 dēnglong · đèn lồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咙 | lóng lung | cổ họng; họng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喉咙 hóulóng · cổ họng; họng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拢 | lǒng long | xích lại gần; dồn lại; tiến sát Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 靠拢 kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聋 | lóng lung | điếc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 耳 tai | 聋人 lóngrén · người khiếm thính; người điếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垄 | lǒng lũng | lũng đoạn; độc quyền Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 土 đất | 垄断 lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胧 | lóng lung | mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 朦胧 ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庞 | páng bàng | khổng lồ; đồ sộ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 广 mái nhà rộng | 庞大 pángdà · khổng lồ; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受宠若惊
若
ruò
nhược
nếu; nếu như
艹 cỏ, cây + 右
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 右 | yòu hữu | phải; bên phải | 右边 yòubian · bên phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诺 | nuò nặc | hứa; cam kết; lời hứa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 承诺 chéngnuò · hứa; cam kết; lời hứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佑 | yòu hựu | phù hộ; che chở Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 保佑 bǎoyòu · phù hộ; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匿 | nì nặc | cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 匚 cái hộp | 藏匿 cángnì · cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惹 | rě nhạ | gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 惹 rě · gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 受宠若惊
惊
jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
忄 tim, tình cảm + 京
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 京 | jīng kinh | Bắc Kinh | 北京 Běijīng · Bắc Kinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凉 | liáng lương | mát; nguội; lạnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh | 凉快 liángkuai · mát mẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲸 | jīng kình | cá voi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 鱼 cá | 鲸 jīng · cá voi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 受宠若惊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.