HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

凶猛

hung mãnh
  1. xiōngměngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 兇猛
    hung mãnh; dữ dội
    例: 老虎是一种非常凶猛的动物。 – Hổ là một loài động vật vô cùng hung mãnh.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

凶
xiōng
hung
hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu
凵 + 乂
kết cấu bao dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汹xiōng
hung
cuộn trào; dâng trào dữ dội
Hình bàng: 凵 ≠ 氵 nước
汹涌
xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội
Đồng thanh bàng
同声旁
酗xù
hú
nghiện rượu; uống rượu quá độ
Hình bàng: 凵 ≠ 酉 rượu
酗酒
xùjiǔ · nghiện rượu; uống rượu quá độ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 凶猛
猛

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 凶猛

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác