憨厚
hàm hậu
- hānhouHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từchất phác; thật thà; hiền hậu例: 他是个憨厚的农民,从来不说假话。 – Anh ấy là một người nông dân chất phác, chưa bao giờ nói dối.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
憨
hān
hàm
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 敢
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敢 | gǎn cảm | dám | 勇敢 yǒnggǎn · dũng cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憨厚
厚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 憨厚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.