HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

缩减

súc giảm
  1. suōjiǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 縮減
    cắt giảm; thu hẹp
    例: 由于经费不足,项目规模不得不缩减。 – Do thiếu kinh phí, quy mô dự án buộc phải thu hẹp.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

缩
suō
súc
co lại; rụt lại; thu nhỏ
纟 tơ, sợi + 宿
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宿sù
túc
ký túc xá
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà
宿舍
sùshè · ký túc xá
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 缩减
减
jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừ
冫 băng, lạnh + 咸
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
感gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
感到
gǎndào · cảm thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
喊hǎn
hám
hét
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 口 miệng, nói, ăn
呐喊
nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
咸xián
hàm
mặn咸
xián · mặn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 缩减

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác