报案
báo án
- bào'ànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 報案báo án; trình báo (với công an)例: 发现钱包被偷后,她马上去派出所报案。 – Phát hiện bị mất trộm ví, cô ấy lập tức đến đồn công an trình báo.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
报
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 报案
案
àn
án
木 cây, gỗ + 安
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 按 | àn án | ấn, bấm; theo, dựa theo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 按照 ànzhào · dựa vào, theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 报案
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 保安 | bǎo'ān bảo an | bảo vệ (nhân viên an ninh) | HSK3 |