避难
tị nan
- bìnànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 避難lánh nạn; tị nạn例: 地震发生后,居民们都跑到空旷的广场上避难。 – Sau khi động đất xảy ra, cư dân đều chạy ra quảng trường trống trải để lánh nạn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
避
bì
tị
tránh, né; trú (mưa)
辶 đi, di chuyển + 辟
16 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壁 | bì bích | sát vách, ngay cạnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất | 隔壁 gébì · sát vách, ngay cạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辟 | pì tịch | khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劈 | pī phách | bổ; chẻ; (sét) đánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刀 dao | 劈 pī · bổ; chẻ; (sét) đánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僻 | pì tích | vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 僻静 pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 譬 | pì thí | ví như; chẳng hạn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 言 lời nói | 譬如 pìrú · ví như; chẳng hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臂 | bì tý | cánh tay Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手臂 shǒubì · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 避难
难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滩 | tān than | bãi biển Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước | 海滩 hǎitān · bãi biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摊 | tān than | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay | 摊 tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘫 | tān than | liệt; rã rời, mềm nhũn Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 避难
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.