HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

轰

oanh
  1. hōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ / từ tượng thanhphồn thể 轟
    nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm
    例: 他把围在门口的人都轰走了。 – Anh ấy đuổi hết những người đứng vây ở cửa đi.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

轰
hōng
oanh
nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm
车 xe + 双
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
双shuāng
song
đôi双方
shuāngfāng · hai bên, song phương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 轰

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướngHSK7-9
哄hōng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

红hóng
hồng
đỏHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác